còn
Động từ
🇻🇳 → 🇬🇧 Việt → Anh

📖 Nghĩa

1
to remain; to be left; to still have or exist
🇻🇳 Chúng ta còn mười phút nữa.
🇬🇧 to remain; to be left; to still have or exist
2
to be alive
🇻🇳 Nắng thì đi, còn mưa thì nghỉ.
🇬🇧 in the event of, if
3
yet; still
🇻🇳 Anh không muốn dừng chân, còn tôi chưa muốn về nhà.
🇬🇧 on the contrary
4
in the event of, if
5
on the contrary