← Quay về danh sách

A Q

Name VI → EN

📖 Nghĩa tiếng Anh

1. Ah Q; the main character in Lu Xun's The True Story of Ah Q

💬 Ví dụ

🇻🇳 Tôi học từ "A Q" hôm nay.
🇬🇧 I learned the word "A Q" today.
🇻🇳 Bạn có thể dùng "A Q" trong câu.
🇬🇧 You can use "A Q" in a sentence.
🇻🇳 "A Q" nghĩa là "Ah Q; the main character in Lu Xun's The True Story of Ah Q".
🇬🇧 "A Q" means "Ah Q; the main character in Lu Xun's The True Story of Ah Q".