← Quay về danh sách

bom

Noun VI → EN

📖 Nghĩa tiếng Anh

1. bomb
2. apple

💬 Ví dụ

🇻🇳 Tôi học từ "bom" hôm nay.
🇬🇧 I learned the word "bom" today.
🇻🇳 Bạn có thể dùng "bom" trong câu.
🇬🇧 You can use "bom" in a sentence.
🇻🇳 "bom" nghĩa là "bomb".
🇬🇧 "bom" means "bomb".