← Quay về danh sách
kia
Tính từ
VI → EN
📖 Nghĩa tiếng Anh
1.
that, over there
2.
other, opposite
3.
two removed from the present
4.
over there
💬 Ví dụ
🇻🇳 Khi ngồi nhìn lên chúng ta nghĩ đó là phía trên, nhìn xuống ta nghĩ đó là phía dưới. Nhưng cùng một lúc đó, đồng loại ta ở phía bên kia địa cầu nhìn sẽ thấy ngược lại.
🇬🇧 other, opposite
🇻🇳 ngày kia
🇬🇧 two removed from the present