← Quay về danh sách
Simon
Name
VI → EN
📖 Nghĩa tiếng Anh
1.
Simon
💬 Ví dụ
🇻🇳 Tôi học từ "Simon" hôm nay.
🇬🇧 I learned the word "Simon" today.
🇻🇳 Bạn có thể dùng "Simon" trong câu.
🇬🇧 You can use "Simon" in a sentence.
🇻🇳 "Simon" nghĩa là "Simon".
🇬🇧 "Simon" means "Simon".