← Quay về danh sách

Ta-lin

Name VI → EN

📖 Nghĩa tiếng Anh

1. Tallinn

💬 Ví dụ

🇻🇳 Tôi học từ "Ta-lin" hôm nay.
🇬🇧 I learned the word "Ta-lin" today.
🇻🇳 Bạn có thể dùng "Ta-lin" trong câu.
🇬🇧 You can use "Ta-lin" in a sentence.
🇻🇳 "Ta-lin" nghĩa là "Tallinn".
🇬🇧 "Ta-lin" means "Tallinn".