← Quay về danh sách

axit sunfuric

Noun VI → EN

📖 Nghĩa tiếng Anh

1. sulfuric acid

💬 Ví dụ

🇻🇳 Tôi học từ "axit sunfuric" hôm nay.
🇬🇧 I learned the word "axit sunfuric" today.
🇻🇳 Bạn có thể dùng "axit sunfuric" trong câu.
🇬🇧 You can use "axit sunfuric" in a sentence.
🇻🇳 "axit sunfuric" nghĩa là "sulfuric acid".
🇬🇧 "axit sunfuric" means "sulfuric acid".