← Quay về danh sách

bao xa

Adv VI → EN

📖 Nghĩa tiếng Anh

1. how far

💬 Ví dụ

🇻🇳 Tôi học từ "bao xa" hôm nay.
🇬🇧 I learned the word "bao xa" today.
🇻🇳 Bạn có thể dùng "bao xa" trong câu.
🇬🇧 You can use "bao xa" in a sentence.
🇻🇳 "bao xa" nghĩa là "how far".
🇬🇧 "bao xa" means "how far".