← Quay về danh sách
boong
Adj
VI → EN
📖 Nghĩa tiếng Anh
1.
deck
2.
bong
3.
onomatopoeia for a bell-like resounding sound
💬 Ví dụ
🇻🇳 Tôi học từ "boong" hôm nay.
🇬🇧 I learned the word "boong" today.
🇻🇳 Bạn có thể dùng "boong" trong câu.
🇬🇧 You can use "boong" in a sentence.
🇻🇳 "boong" nghĩa là "deck".
🇬🇧 "boong" means "deck".