← Quay về danh sách

chia vui

Verb VI → EN

📖 Nghĩa tiếng Anh

1. to share in a happy occasion; to celebrate together

💬 Ví dụ

🇻🇳 Tôi học "chia vui" hôm nay.
🇬🇧 I learned "chia vui" today.
🇻🇳 "chia vui" nghĩa là "to share in a happy occasion; to celebrate together".
🇬🇧 "chia vui" means "to share in a happy occasion; to celebrate together".