← Quay về danh sách
COVID-19
Name
VI → EN
📖 Nghĩa tiếng Anh
1.
COVID-19
💬 Ví dụ
🇻🇳 Tôi học từ "COVID-19" hôm nay.
🇬🇧 I learned the word "COVID-19" today.
🇻🇳 Bạn có thể dùng "COVID-19" trong câu.
🇬🇧 You can use "COVID-19" in a sentence.
🇻🇳 "COVID-19" nghĩa là "COVID-19".
🇬🇧 "COVID-19" means "COVID-19".