← Quay về danh sách
em tam
Noun
VI → EN
📖 Nghĩa tiếng Anh
1.
youngest sibling
💬 Ví dụ
🇻🇳 Tôi học "em tam" hôm nay.
🇬🇧 I learned "em tam" today.
🇻🇳 "em tam" nghĩa là "youngest sibling".
🇬🇧 "em tam" means "youngest sibling".