← Quay về danh sách
ghen
Động từ
VI → EN
📖 Nghĩa tiếng Anh
1.
to be jealous of; to envy
💬 Ví dụ
🇻🇳 Nó không cho con Thấm đi chắc tại ghen chớ gì. Thằng Thọ chết ngắc rồi mà còn ghen.
🇬🇧 to be jealous of; to envy