← Quay về danh sách

Isave

Name VI → EN

📖 Nghĩa tiếng Anh

1. Isabel

💬 Ví dụ

🇻🇳 Tôi học từ "Isave" hôm nay.
🇬🇧 I learned the word "Isave" today.
🇻🇳 Bạn có thể dùng "Isave" trong câu.
🇬🇧 You can use "Isave" in a sentence.
🇻🇳 "Isave" nghĩa là "Isabel".
🇬🇧 "Isave" means "Isabel".