← Quay về danh sách

Kim tinh

Name VI → EN

📖 Nghĩa tiếng Anh

1. Venus

💬 Ví dụ

🇻🇳 Tôi học từ "Kim tinh" hôm nay.
🇬🇧 I learned the word "Kim tinh" today.
🇻🇳 Bạn có thể dùng "Kim tinh" trong câu.
🇬🇧 You can use "Kim tinh" in a sentence.
🇻🇳 "Kim tinh" nghĩa là "Venus".
🇬🇧 "Kim tinh" means "Venus".