← Quay về danh sách
Nam Phi
Adj
VI → EN
📖 Nghĩa tiếng Anh
1.
South Africa
2.
South African
💬 Ví dụ
🇻🇳 Tôi học từ "Nam Phi" hôm nay.
🇬🇧 I learned the word "Nam Phi" today.
🇻🇳 Bạn có thể dùng "Nam Phi" trong câu.
🇬🇧 You can use "Nam Phi" in a sentence.
🇻🇳 "Nam Phi" nghĩa là "South Africa".
🇬🇧 "Nam Phi" means "South Africa".