← Quay về danh sách
agon
Noun
VI → EN
📖 Nghĩa tiếng Anh
1.
argon
💬 Ví dụ
🇻🇳 Tôi học từ "agon" hôm nay.
🇬🇧 I learned the word "agon" today.
🇻🇳 Bạn có thể dùng "agon" trong câu.
🇬🇧 You can use "agon" in a sentence.
🇻🇳 "agon" nghĩa là "argon".
🇬🇧 "agon" means "argon".