← Quay về danh sách
thum
Noun
VI → EN
📖 Nghĩa tiếng Anh
1.
hide
2.
three
💬 Ví dụ
🇻🇳 Tôi học "thum" hôm nay.
🇬🇧 I learned "thum" today.
🇻🇳 "thum" nghĩa là "hide".
🇬🇧 "thum" means "hide".