← Quay về danh sách
Trung Hoa
Name
VI → EN
📖 Nghĩa tiếng Anh
1.
China
💬 Ví dụ
🇻🇳 Tôi học từ "Trung Hoa" hôm nay.
🇬🇧 I learned the word "Trung Hoa" today.
🇻🇳 Bạn có thể dùng "Trung Hoa" trong câu.
🇬🇧 You can use "Trung Hoa" in a sentence.
🇻🇳 "Trung Hoa" nghĩa là "China".
🇬🇧 "Trung Hoa" means "China".