khăn
Danh từ
🇻🇳 → 🇬🇧 Việt → Anh
📖 Nghĩa
1
towel, napkin, handkerchief, kerchief, turban
🇻🇳 Chiếc khăn tay mẹ may cho em; trên cành hoa mẹ thêu con chim.nEm sướng vui có chiếc khăn xinh đẹp, lau bàn tay em giữ sạch hằng ngày.
🇬🇧 towel, napkin, handkerchief, kerchief, turban