nhẫn
Danh từ
🇻🇳 → 🇬🇧 Việt → Anh
📖 Meaning
1
ring (round piece of (precious) metal worn around the finger)
🇻🇳 Chỉ có những người dũng cảm nhất trong dòng họ mới được đeo nhẫn này thôi!
🇬🇧 ring (round piece of (precious) metal worn around the finger)
2
Sino-Vietnamese reading of 忍 (rěn, “to endure”)
🇻🇳 Tuyết Nhi vừa khóc vừa đưa cho Linh Lan xem kỉ vật cuối cùng của cha mà nàng vẫn hàng mang theo: Một con dao nhỏ sắc lạnh trên cán có khắc chữ Nhẫn.
🇬🇧 Sino-Vietnamese reading of 忍 (rěn, “to endure”)