← Quay về danh sách
An Huy
Name
VI → EN
📖 Nghĩa tiếng Anh
1.
Anhui
💬 Ví dụ
🇻🇳 Tôi học từ "An Huy" hôm nay.
🇬🇧 I learned the word "An Huy" today.
🇻🇳 Bạn có thể dùng "An Huy" trong câu.
🇬🇧 You can use "An Huy" in a sentence.
🇻🇳 "An Huy" nghĩa là "Anhui".
🇬🇧 "An Huy" means "Anhui".