← Quay về danh sách
bi quan
Adj
VI → EN
📖 Nghĩa tiếng Anh
1.
pessimistic
💬 Ví dụ
🇻🇳 Tôi học từ "bi quan" hôm nay.
🇬🇧 I learned the word "bi quan" today.
🇻🇳 Bạn có thể dùng "bi quan" trong câu.
🇬🇧 You can use "bi quan" in a sentence.
🇻🇳 "bi quan" nghĩa là "pessimistic".
🇬🇧 "bi quan" means "pessimistic".