← Quay về danh sách
Bra-xin
Adj
VI → EN
📖 Nghĩa tiếng Anh
1.
Brazil
2.
Brazilian
💬 Ví dụ
🇻🇳 Tôi học từ "Bra-xin" hôm nay.
🇬🇧 I learned the word "Bra-xin" today.
🇻🇳 Bạn có thể dùng "Bra-xin" trong câu.
🇬🇧 You can use "Bra-xin" in a sentence.
🇻🇳 "Bra-xin" nghĩa là "Brazil".
🇬🇧 "Bra-xin" means "Brazil".