← Quay về danh sách
Nu-xun-tan
Name
VI → EN
📖 Nghĩa tiếng Anh
1.
Nur-Sultan
💬 Ví dụ
🇻🇳 Tôi học từ "Nu-xun-tan" hôm nay.
🇬🇧 I learned the word "Nu-xun-tan" today.
🇻🇳 Bạn có thể dùng "Nu-xun-tan" trong câu.
🇬🇧 You can use "Nu-xun-tan" in a sentence.
🇻🇳 "Nu-xun-tan" nghĩa là "Nur-Sultan".
🇬🇧 "Nu-xun-tan" means "Nur-Sultan".