← Quay về danh sách

tinh linh

Noun VI → EN

📖 Nghĩa tiếng Anh

1. spirit, fairy

💬 Ví dụ

🇻🇳 Tôi học "tinh linh" hôm nay.
🇬🇧 I learned "tinh linh" today.
🇻🇳 "tinh linh" nghĩa là "spirit, fairy".
🇬🇧 "tinh linh" means "spirit, fairy".