← Quay về danh sách
xung phong
Verb
VI → EN
📖 Nghĩa tiếng Anh
1.
to charge ahead to assault
2.
to volunteer for a task or mission
💬 Ví dụ
🇻🇳 Tôi học "xung phong" hôm nay.
🇬🇧 I learned "xung phong" today.
🇻🇳 "xung phong" nghĩa là "to charge ahead to assault".
🇬🇧 "xung phong" means "to charge ahead to assault".